베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "năng lực" (1)
năng lực
영어
명사ability
관련 단어 "năng lực" (5)
lương tính theo năng lực

영어
명사wages on the job
tiền lương theo năng lực

영어
명사payment based on ability, efficiency wage
nâng cao năng lực
영어
구enhance capability
Học tập giúp nâng cao năng lực.
Studying helps improve ability.
năng lực cạnh tranh
영어
구Competitiveness
Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
Enhancing the competitiveness of businesses.
năng lực tài chính
영어
구Financial capacity
Công ty có năng lực tài chính mạnh mẽ.
The company has strong financial capacity.
표현 "năng lực" (9)
Học tập giúp nâng cao năng lực.
Studying helps improve ability.
Nâng cao năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.
Enhancing the competitiveness of businesses.
Liệu cô ấy có đủ năng lực và sự cứng rắn?
Does she have enough competence and toughness?
Đủ năng lực để có thể mỉm cười nắm tay em làm lại từ đầu nếu có biến cố lớn.
Capable enough to smile and hold my hand to start over if a major incident occurs.
Tăng cường năng lực làm chủ công nghệ chủ chốt và nâng tỷ lệ nội địa hóa.
Strengthening the capacity to master core technologies and increasing the localization rate.
Công ty có năng lực tài chính mạnh mẽ.
The company has strong financial capacity.
Chính phủ đã đưa ra chính sách tăng cường năng lực phòng vệ của quốc gia.
The government announced a policy to strengthen the country's defense capabilities.
Ukraine liên tục cải thiện năng lực tấn công của mình trong suốt những năm qua.
Ukraine has continuously improved its attack capability over the past years.
Các thành viên Diễn đàn Khu vực ASEAN cần nâng cao năng lực dự báo, ngăn ngừa leo thang trong bối cảnh thế giới bất ổn.
ASEAN Regional Forum members need to enhance their forecasting capabilities and prevent escalation in an unstable world context.
